Câu tiếng Anh có từ “united”
143 câu thật có từ united hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: united nghĩa là thống nhất. united là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by unity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ united
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is something soothing in the idea that we have the same friend, and that whatever unhappy differences of opinion may exist between us, we are united in our love of you.
Từ trong câu: united, something, idea, friend, whatever, unhappy, difference, opinion
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She did not know where there was such a family for being united.
Từ trong câu: unite, united, know, family
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was something about his whole air self-respecting and dignified, yet united with a confiding and humble simplicity.
Từ trong câu: unite, united, something, whole, air, self, respect, humble
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the chancel they found Dick waiting, attended by a few young men; and there were he and Joan united.
Từ trong câu: unite, united, find, wait, attend, young, man
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing in all this either to astonish or interest, and it caught Emma’s attention only as it united with the subject which already engaged her mind.
Từ trong câu: astonish, united, nothing, either, interest, catch, attention, unite
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“There were several gentlemen who knew my sad history and united to help me.
Từ trong câu: history, sad, united, unite, several, gentleman, know, help
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no sporting purpose on earth that should stop the United States Congress from banishing assault weapons that outgun police and cut down children.
Từ trong câu: weapon, stop, earth, cut, sport, police, assault, united
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ united
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ united trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ united hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ united xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ united gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ united?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ united: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.