Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “united”

139 câu thật có từ united hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: united nghĩa là thống nhất. united là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by unity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ united

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I needn’t say the United Breweries would back you.

    Từ trong câu: united, unite, back

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our united strength could not carry a trunk which would serve our purpose.

    Từ trong câu: strength, unite, united, carry, trunk, serve, purpose

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To give you a proof of it, I make you a concession that I would hardly have made to them all united.

    Từ trong câu: concession, hardly, proof, united, give, make, unite

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To have used these terms interchangeably in accordance with the usage in the United States, would have occasioned endless confusion in the narrative.

    Từ trong câu: term, used, unite, usage, united, narrative, endless, occasion

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He told me he could give me no authority to secure my horse, unless I would take the oath of allegiance to the United States.

    Từ trong câu: secure, unless, unite, oath, united, authority, tell, give

    William G. Stevenson, Thirteen months in the Rebel Army. Nguồn: Project Gutenberg #15644. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Interviews were held across the United States by writers and artists, recording the life stories of people who would have been lost in history.

    Từ trong câu: lost, history, interview, recording, story, united, writer, record

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Dr. Rufus Samuel Vass», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144310 (bản sửa đổi 2142085). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The program worked by providing young men jobs that would help conserve the natural resources of the United States doing very simple types of work.

    Chương trình hoạt động bằng cách cung cấp việc làm cho nam thanh niên giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên của Hoa Kỳ bằng những loại công việc rất đơn giản.

    Từ trong câu: program, type, resource, conserve, doing, united, simple, provide

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Mrs. Bardin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144646 (bản sửa đổi 2142149). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ united

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ united trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ united hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ united xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ united gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ united?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ united: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.