Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “united”

126 câu thật có từ united hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: united nghĩa là thống nhất. united là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by unity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ united

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The calamity of his loss made the United States unendurable to me.

    Từ trong câu: calamity, loss, unite, united, make, state

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ united

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ united trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ united hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ united xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ united gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 44 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ united?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ united: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (11 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.