Câu tiếng Anh có từ “underground”
225 câu thật có từ underground hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underground nghĩa là dưới lòng đất. underground là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: under the level of the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underground
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Other three remained underground with their mother and never saw the sunlight until they were well into their teenage years.
Từ trong câu: underground, sunlight, remain, mother, never, saw, until, well
«Josef Fritzl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371150 (bản sửa đổi 10954682). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, this gave them the idea to create a game with an underground setting, a "deep, old kingdom", and insects.
Từ trong câu: underground, however, give, idea, create, game, set, deep
«Hollow Knight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=890210 (bản sửa đổi 10994715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After being driven underground for long ages, they are now spread out over the lands, although they still live under cover.
Từ trong câu: underground, drive, long, age, now, spread, out, land
«Dark and Light/Races», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428580 (bản sửa đổi 4339957). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In many areas in a hole leading underground you can find a fish, and under many rocks you can find bugs.
Từ trong câu: underground, many, area, hole, lead, find, fish, rock
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Secrets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432811 (bản sửa đổi 4079559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Plants which bear underground should be planted in the dark of the moon, and those which bear above ground in the light of the moon.
Từ trong câu: underground, plant, bear, dark, moon, above, ground, light
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng underground
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| underground tunnels | 57 lần |
| underground railroad | 135 lần |
| underground caverns | 46 lần |
| lucha underground | 31 lần |
| underground railway | 129 lần |
| underground passages | 88 lần |
| underground passage | 290 lần |
| underground dungeons | 29 lần |
| underground vaults | 27 lần |
| underground tunnel | 39 lần |
| underground cavern | 44 lần |
| underground cables | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underground
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underground trong kho câu?
- Kho câu có 225 câu có từ underground hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underground xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underground gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underground?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underground: Câu phủ định (18 câu), can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.