Câu tiếng Anh có từ “underground”
249 câu thật có từ underground hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: underground nghĩa là dưới lòng đất. underground là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: under the level of the ground. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ underground
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I never inquired further about the Underground, figuring that someday someone would get caught, and the penalty would be severe.
Từ trong câu: someday, never, inquire, further, underground, figure, someone, get
Eugene C. Jacobs, Blood Brothers: A Medic's Sketch Book. Nguồn: Project Gutenberg #8423. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Melbourne, like many other cities globally, would incorporate underground railways service into its network.
Từ trong câu: globally, like, many, city, incorporate, underground, railway, service
«Melbourne Suburban Railway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465538 (bản sửa đổi 4377561). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
WestConnex will move vehicles from surface roads into underground motorway tunnels, which in turn would improve the air quality in these areas.
Từ trong câu: motorway, move, vehicle, surface, road, underground, tunnel, turn
«Transportation Planning Casebook/Westconnex», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397262 (bản sửa đổi 3441117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First --and this motivation was vital--a "message" would be sent from law enforcement to the digital underground.
Từ trong câu: motivation, first, vital, message, send, law, enforcement, digital
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng underground
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| underground tunnels | 57 lần |
| underground railroad | 135 lần |
| underground caverns | 46 lần |
| lucha underground | 31 lần |
| underground railway | 129 lần |
| underground passages | 88 lần |
| underground passage | 290 lần |
| underground dungeons | 29 lần |
| underground vaults | 27 lần |
| underground tunnel | 39 lần |
| underground cavern | 44 lần |
| underground cables | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ underground
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ underground trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ underground hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ underground xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ underground gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 106 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ underground?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ underground: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.