Câu tiếng Anh có từ “unclearly”
15 câu thật có từ unclearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ unclearly
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It was even more unclearly that he recognized that it had been a strain.
Từ trong câu: unclearly, even, recognize, strain
Mary Austin, The Lovely Lady. Nguồn: Project Gutenberg #20359. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The flame in the oven burned unclearly; it was a nightmare, not work.
Từ trong câu: unclearly, flame, oven, burn, nightmare, work
Maksim Gorky, The Confession: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #55828. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As long as they are unclearly perceived, there are only the germs of a moral life.
Từ trong câu: unclearly, long, perceive, germ, moral, life
M. Valentine, Theoretical Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #43062. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The real lessons we gain from life experiences may come about from unclearly-linked or even contradictory evidence.
Những bài học thực sự mà chúng ta thu được từ kinh nghiệm sống có thể đến từ những bằng chứng không có mối liên hệ rõ ràng hoặc thậm chí mâu thuẫn.
Từ trong câu: unclearly, real, lesson, gain, life, experience, come, link
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Adam's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100288 (bản sửa đổi 1677819). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The yellow of his forehead shone unclearly.
Từ trong câu: unclearly, yellow, forehead, shine
Henri Barbusse, The Inferno. Nguồn: Project Gutenberg #12414. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Clearly, or, rather, unclearly, something was wrong.
Từ trong câu: unclearly, clearly, rather, something, wrong
Gertrude Hall Brownell, The Nowadays Girls in the Adirondacks. Nguồn: Project Gutenberg #76084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Currently the studies contributing to the understanding of "how does serotonin affect motivation" are broad and unclearly defined, particularly in how it does it.
Hiện tại, các nghiên cứu góp phần vào sự hiểu biết về "serotonin ảnh hưởng đến động lực như thế nào" còn rất rộng và được xác định không rõ ràng, đặc biệt là về cách thức hoạt động của nó.
Từ trong câu: unclearly, currently, study, contribute, understand, affect, motivation, broad
«Motivation and emotion/Book/2017/Serotonin and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226442 (bản sửa đổi 2332043). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In fact there is a well-known phenomenon that gives a striking proof for this combination of the parts of a word or sentence grasped by attention with unclearly perceived elements.
Từ trong câu: unclearly, fact, well, know, phenomenon, give, strike, proof
Wilhelm Max Wundt, An Introduction to Psychology Translated from the Second German Edition. Nguồn: Project Gutenberg #46677. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unclearly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unclearly trong kho câu?
- Kho câu có 15 câu có từ unclearly hoặc các dạng của từ, trích từ 14 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unclearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unclearly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 8 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unclearly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unclearly: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.