Câu tiếng Anh có từ “unclearly”
15 câu thật có từ unclearly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unclearly nghĩa là không rõ ràng. unclearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a manner that is unclear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unclearly
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She was communicating effectively, enthusiastically, but unclearly and it wasn't easy.
Từ trong câu: unclearly, communicate, effectively, enthusiastically, easy
William W. Stuart, Star-Crossed Lover. Nguồn: Project Gutenberg #51736. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The driver was unclearly human under a slovenly, unkempt exterior; he was also middle-aged, fat and anxious as he stumbled out.
Từ trong câu: unclearly, driver, human, exterior, middle, age, fat, anxious
William W. Stuart, Out of Mind. Nguồn: Project Gutenberg #61051. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If the ethical idea and obligation are unclearly seen or hardly seen at all, the impression in the feelings must be comparatively slight.
Từ trong câu: unclearly, ethical, idea, obligation, see, hardly, impression, feel
M. Valentine, Theoretical Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #43062. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The friend who warns you of some book's untruth may be himself in error, led by training, custom, or tradition, or unclearly seeing in the darkness of his prejudice.
Từ trong câu: unclearly, friend, warn, himself, error, lead, train, custom
Frank Parsons, The World's Best Books : A Key to the Treasures of Literature. Nguồn: Project Gutenberg #37795. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unclearly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unclearly trong kho câu?
- Kho câu có 15 câu có từ unclearly hoặc các dạng của từ, trích từ 14 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unclearly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unclearly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 8 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unclearly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unclearly: Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.