Câu tiếng Anh có từ “unavailable”
71 câu thật có từ unavailable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unavailable nghĩa là không có sẵn. unavailable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not available or accessible or at hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unavailable
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Another disadvantage is that, depending on the game, scripting capabilities may be limited or unavailable.
Từ trong câu: unavailable, another, disadvantage, depend, game, capability, limit
«Machinima», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=332239 (bản sửa đổi 11004540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ketosis also causes a loss of appetite, which may be beneficial when food is unavailable.
Từ trong câu: unavailable, cause, loss, appetite, beneficial, food
«Fundamentals of Human Nutrition/Amino acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283222 (bản sửa đổi 4447541). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Alternative methods may be used when diacritics are unavailable or difficult to input.
Từ trong câu: unavailable, alternative, method, use, difficult, input
«Pinyin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294165 (bản sửa đổi 4655514). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People may be busy, unavailable or simply need time away from their devices.
Từ trong câu: unavailable, people, busy, simply, need, time, away, device
«Social etiquette», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485356 (bản sửa đổi 4664484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In many cases, groundwater or surface water may be unavailable for drinking water.
Từ trong câu: unavailable, many, case, surface, water, drink
«Rainwater harvesting/Rainwater harvesting system», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264599 (bản sửa đổi 2377159). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If the documentation is unavailable then it may be possible to access it on the internet.
Từ trong câu: unavailable, documentation, possible, access, internet
«Bicycles/Maintenance and Repair/Derailleurs/Rear Derailleur Adjustment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196622 (bản sửa đổi 4659782). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
JavaScript might be unavailable for several other reasons.
Từ trong câu: unavailable, several, reason
«Web Design/Progressive enhancement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281722 (bản sửa đổi 2402568). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Moreover, the unblocking may take days, and may be unavailable, especially in branch libraries, which are often less well staffed than main libraries.
Từ trong câu: unavailable, moreover, take, day, especially, branch, library, often
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unavailable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unavailable trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ unavailable hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unavailable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unavailable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unavailable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unavailable: may và might (8 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.