Câu tiếng Anh có từ “unavailable”
71 câu thật có từ unavailable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unavailable nghĩa là không có sẵn. unavailable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not available or accessible or at hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unavailable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The colonies could easily produce raw materials that were unavailable in England.
Các thuộc địa có thể dễ dàng sản xuất những nguyên liệu thô không có sẵn ở Anh.
Từ trong câu: unavailable, easily, colony, raw, produce, material
«US History/Early Colonial Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1119 (bản sửa đổi 3431314). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Where free editions of such digital texts are unavailable, scanned books can be used as well, however.
Từ trong câu: unavailable, free, edition, digital, text, scan, book, use
«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/RICH-2K/Recommended editions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=312920 (bản sửa đổi 2764323). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Dal tried to reach him after the ceremonies were over; all he could learn was that the Black Doctor was unavailable.
Từ trong câu: unavailable, try, reach, ceremony, learn, black, doctor
Alan Edward Nourse, Star Surgeon. Nguồn: Project Gutenberg #18492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Out of print music can be obtained directly from the print publisher if unavailable from the retailer.
Từ trong câu: print, unavailable, directly, retailer, music, obtain, publisher, out
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Often when she sang, the best she had was unavailable; she could not break through to it, and every sort of distraction and mischance came between it and her.
Từ trong câu: distraction, unavailable, often, sing, best, break, every, sort
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unavailable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unavailable trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ unavailable hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unavailable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unavailable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unavailable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unavailable: may và might (8 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.