Câu tiếng Anh có từ “unavailable”
71 câu thật có từ unavailable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unavailable nghĩa là không có sẵn. unavailable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not available or accessible or at hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unavailable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Much, if not all, of such a system's utility and convenience would be unavailable or useless.
Từ trong câu: unavailable, utility, much, convenience, useless
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Correspondence had not been answered as promptly as it should have been, the necessary information regarding shipments being unavailable.
Từ trong câu: unavailable, correspondence, answer, promptly, necessary, information, regard, shipment
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One often fancies he understands a subject, but finds that his knowledge is unavailable from not being sufficiently in detail.
Từ trong câu: unavailable, often, fancy, understand, subject, find, knowledge, sufficiently
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those that were not already opened and ready for use were unavailable, also, for none on board seemed to understand how they worked.
Từ trong câu: unavailable, already, open, ready, use, none, board, seem
Jay Henry Mowbray, Sinking of the "Titanic". Nguồn: Project Gutenberg #73984. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Outside the KTO, targeting was more selective, not because the means were unavailable for imposing sufficient damage but because our military objectives were purposely limited.
Từ trong câu: unavailable, outside, target, selective, because, mean, impose, sufficient
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Often when she sang, the best she had was unavailable; she could not break through to it, and every sort of distraction and mischance came between it and her.
Từ trong câu: distraction, unavailable, often, sing, best, break, every, sort
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unavailable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unavailable trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ unavailable hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unavailable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unavailable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unavailable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unavailable: may và might (8 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.