Câu tiếng Anh có từ “unavailable”
71 câu thật có từ unavailable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unavailable nghĩa là không có sẵn. unavailable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not available or accessible or at hand. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unavailable
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
As he must conceal that he is alive, that wand is unavailable.
Từ trong câu: unavailable, conceal, alive
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Peter Pettigrew», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36184 (bản sửa đổi 4218981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She must run the risk of incomplete preparations,--a misled midwife, a probably unavailable doctor should things go wrong.
Từ trong câu: mislead, unavailable, incomplete, midwife, run, risk, preparation, probably
V. Sackville-West, Grey Wethers: A Romantic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #65182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unavailable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unavailable trong kho câu?
- Kho câu có 71 câu có từ unavailable hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unavailable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unavailable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unavailable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unavailable: may và might (8 câu), Câu phủ định (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.