Câu tiếng Anh có từ “tyranny”
185 câu thật có từ tyranny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tyranny nghĩa là sự chuyên chế. tyranny là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a form of government in which the ruler is an absolute dictator (not restricted by a constitution or laws or opposition etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tyranny
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There have been, from time to time, protests, unavailing however, against the tyranny of the opera-managers.
Từ trong câu: tyranny, time, protest, however, opera, manager
Dutton Cook, A Book of the Play Studies and Illustrations of Histrionic Story, Life, and Character. Nguồn: Project Gutenberg #15151. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Between Milton and his wives, we know there was tyranny upon one side and hatred on the other.
Từ trong câu: tyranny, wife, know, side, hatred
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He remarked that there was no tyranny equal to that which was exercised by the trades’ unionists in Dublin.
Từ trong câu: tyranny, remark, equal, exercise, trade
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Artists talk about the "tyranny of the blank page," where there are so many possibilities that it is impossible to begin.
Từ trong câu: tyranny, artist, talk, blank, page, many, possibility, impossible
«Chess Opening Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36274 (bản sửa đổi 4657190). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well, he said, have you never heard that forms of government differ; there are tyrannies, and there are democracies, and there are aristocracies?
Từ trong câu: aristocracy, tyranny, well, never, hear, form, government, differ
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Adults don't tolerate tantrums, there is no reason to tolerate tyranny.
Từ trong câu: tantrum, adult, tolerate, reason, tyranny
«Confronting Tyranny», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273361 (bản sửa đổi 2760280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In the present state of things, there is constraint in every scheme, tyranny in every tendency, despotism in every doctrine.
Từ trong câu: constraint, present, state, thing, every, scheme, tyranny, tendency
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 391, May, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40090. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tyranny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tyranny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tyranny trong kho câu?
- Kho câu có 185 câu có từ tyranny hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tyranny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tyranny gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tyranny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tyranny: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.