Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tyranny”

184 câu thật có từ tyranny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tyranny nghĩa là sự chuyên chế. tyranny là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a form of government in which the ruler is an absolute dictator (not restricted by a constitution or laws or opposition etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tyranny

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Thus, Locke’s safeguard against tyranny allows people to return to the state of nature, if necessary, and begin again.

    Từ trong câu: tyranny, thus, safeguard, allow, people, return, state, nature

    «Political Legitimacy and Duty», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

  • In the book he warned of the danger of tyranny which comes from "government control of economic decision-making by central planning".

    Từ trong câu: tyranny, book, warn, danger, come, government, control, economic

    «The Road to Serfdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460067 (bản sửa đổi 10938867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng tyranny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
petty tyranny133 lần
intolerable tyranny43 lần
feudal tyranny28 lần
domestic tyranny86 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tyranny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tyranny trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ tyranny hoặc các dạng của từ, trích từ 154 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tyranny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tyranny gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tyranny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tyranny: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.