Câu tiếng Anh có từ “twin”
321 câu thật có từ twin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: twin nghĩa là sinh đôi. twin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two offspring born at the same time from the same pregnancy. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ twin
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The twin towers have happened, there is no way you can stop it.
Từ trong câu: twin, tower, happen, way, stop
«Indian Government gives green signal to community radio», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=53040 (bản sửa đổi 4819894). · English Wikinews · CC BY 2.5
When deciding the positions of twin screws, there is room for variation, vertically, longitudinally, and transversely.
Từ trong câu: twin, decide, position, screw, room, variation
Various, Scientific American Supplement, No. 598, June 18, 1887. Nguồn: Project Gutenberg #11662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to himself there were six other children, one of whom was his twin brother.
Từ trong câu: twin, addition, himself, six, child, brother
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, mummy,” cried the first twin, “you mean that there is a lady also, don’t you?
Từ trong câu: twin, lady, cry, first, mean
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was lots to do for there were twin babies.
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were the twins, girls of ten, hungering for beaux, pickles, and photographic albums.
Từ trong câu: photographic, album, pickle, twin, girl, ten, hunger
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When Mrs. Bear and her twins reached the icy point, there were the friendly Penguins to meet them and to exclaim over the children.
Từ trong câu: penguin, mr, bear, twin, reach, icy, point, friendly
Royal Dixon, Forest Friends. Nguồn: Project Gutenberg #68198. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet there was never a twin born into this world that did not carry from birth to death a sure identifier in this mysterious and marvelous natal autograph.
Từ trong câu: death, marvelous, never, twin, bear, world, carry, birth
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng twin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ twin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twin trong kho câu?
- Kho câu có 321 câu có từ twin hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ twin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 115 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twin: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.