E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “twin”

255 câu thật có từ twin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: twin nghĩa là sinh đôi. twin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two offspring born at the same time from the same pregnancy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ twin

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Twin plumes of thick black smoke are now visible rising in the distance.

    Từ trong câu: plume, twin, thick, black, smoke, now, visible, rise

    «Syrian citizen journalists risk death, targeted; city of Homs facing starvation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=369409 (bản sửa đổi 4827015). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The German Philistine is his twin brother, the narrow-minded, conservative burgher.

    Từ trong câu: philistine, twin, brother, narrow, mind, conservative

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The other is called 'Lucky' and they are twins, and are physiologically the same in every way.

    Từ trong câu: physiologically, call, lucky, twin, every, way

    «Introduction to ActionScript 2.0/Operators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284303 (bản sửa đổi 4620946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not only was it connected with the Wheezes enterprise, it also involved gambling, which the Twins are forbidden to do.

    Từ trong câu: wheeze, connect, enterprise, involve, gambling, twin, forbid

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83340 (bản sửa đổi 4320978). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I feel as though I ought to be in rompers the way you talk," said the Tucker twin, but he laughed.

    Từ trong câu: romper, feel, though, ought, way, talk, twin, laugh

    Alice B. Emerson, Betty Gordon at Mountain Camp; Or, The Mystery of Ida Bellethorne. Nguồn: Project Gutenberg #14546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng twin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
siamese twin150 lần
identical twin131 lần
twin brothers325 lần
twin sisters222 lần
twin screw76 lần
twin screws58 lần
twin towers97 lần
twin cities139 lần
twin brother802 lần
pinkshaw twin38 lần
minnesota twin42 lần
monozygotic twin32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ twin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ twin trong kho câu?
Kho câu có 255 câu có từ twin hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ twin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ twin gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ twin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ twin: Câu phủ định (26 câu), Quá khứ đơn (22 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.