Câu tiếng Anh có từ “transmit”
290 câu thật có từ transmit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transmit nghĩa là truyền tải. transmit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: transfer to another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transmit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“There are many thanks to be offered to you, and to be transmitted to you.
Từ trong câu: transmit, many, thank, offer
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There has been a bit of illegal transmitting going on lately.
Từ trong câu: lately, bit, illegal, transmit, go
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are three processes by which heat is transmitted from one body to another,—these are, conduction, convection, and radiation.
Từ trong câu: conduction, process, heat, transmit, body, another, radiation
Richard A. Proctor, Pleasant Ways in Science. Nguồn: Project Gutenberg #54376. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are five verbal communication skills which determine our ability to transmit and receive messages.
Từ trong câu: verbal, five, communication, skill, determine, ability, transmit, receive
«Business Analysis Guidebook/Communication Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295834 (bản sửa đổi 2657829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no ground for asking the question, why it followed that Adam, having fallen, should transmit a fallen nature by generation to his posterity.
Từ trong câu: posterity, ground, ask, question, follow, fall, transmit, nature
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both explicitly state that in remote antiquity there were no letters, and that all events or discourses had to be transmitted orally.
Từ trong câu: explicitly, state, remote, antiquity, letter, event, discourse, transmit
F. Brinkley, A history of the Japanese people. Nguồn: Project Gutenberg #27604. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transmit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sexually transmit | 222 lần |
| transmit to posterity | 103 lần |
| transmit diseases | 114 lần |
| transmit licenses | 62 lần |
| transmit messages | 106 lần |
| herewith transmit | 55 lần |
| transmit apparatus | 78 lần |
| transmit infections | 49 lần |
| transmit stations | 87 lần |
| transmit signals | 57 lần |
| experimental transmit | 43 lần |
| transmit license | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transmit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transmit trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ transmit hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transmit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transmit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transmit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transmit: can và could (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.