Câu tiếng Anh có từ “transmit”
290 câu thật có từ transmit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transmit nghĩa là truyền tải. transmit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: transfer to another. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transmit
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I should treasure every friend, transmit love, and let love to fill the whole world!
Từ trong câu: transmit, treasure, every, friend, love, let, fill, whole
«Pinyin/My good friend», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=363524 (bản sửa đổi 3346450). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example, how it should be addressed, transmitted, routed, and received.
Từ trong câu: transmit, example, address, receive
«Introduction to Information Technology/Networking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375162 (bản sửa đổi 3645886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The point was not that she should transmit it; the point was just that she should see it.
Từ trong câu: transmit, point, see
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If that reply should not be transmitted thro my Hands, I will thank you for a Communication of it.
Từ trong câu: transmit, reply, hand, thank, communication
Various, The Journal of Negro History, Volume 2, 1917. Nguồn: Project Gutenberg #20752. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Kellynch estate should be transmitted whole and entire, as he had received it.
Từ trong câu: entire, estate, transmit, whole, receive
Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is no ground for asking the question, why it followed that Adam, having fallen, should transmit a fallen nature by generation to his posterity.
Từ trong câu: posterity, ground, ask, question, follow, fall, transmit, nature
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transmit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sexually transmit | 222 lần |
| transmit to posterity | 103 lần |
| transmit diseases | 114 lần |
| transmit licenses | 62 lần |
| transmit messages | 106 lần |
| herewith transmit | 55 lần |
| transmit apparatus | 78 lần |
| transmit infections | 49 lần |
| transmit stations | 87 lần |
| transmit signals | 57 lần |
| experimental transmit | 43 lần |
| transmit license | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transmit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transmit trong kho câu?
- Kho câu có 290 câu có từ transmit hoặc các dạng của từ, trích từ 239 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transmit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transmit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transmit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transmit: can và could (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu), Câu phủ định (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.