Câu tiếng Anh có từ “tranquilise”
25 câu thật có từ tranquilise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tranquilise nghĩa là làm dịu thần kinh, cho dùng thuốc an thần. tranquilise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: have a calming or sedative effect on a person or animal, especially by administering a drug (British spelling of tranquilize). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tranquilise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If in doubt, the agents might apply for counsel to the lady patronesses, whose very names tranquilised the most anxious inquirers.
Nếu có nghi ngờ, các đặc vụ có thể xin lời khuyên từ các nữ bảo trợ, những người mà chính cái tên của họ đã làm yên lòng những người thắc mắc lo lắng nhất.
Từ trong câu: tranquilise, doubt, agent, apply, counsel, lady, name, anxious
Andrew Lang, The Disentanglers. Nguồn: Project Gutenberg #17031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Quiet, now, quiet, Master Hunston," said Pike, "or I shall have to try means for tranquilising you which you won't find agree with you."
Từ trong câu: tranquilise, quiet, now, master, try, mean, find, agree
Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #7335. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At all events they direct me to propose the following question, to obtain an answer thereto, favorable, if possible, which will assure and tranquilise them.
Từ trong câu: tranquilise, event, direct, propose, follow, question, obtain, answer
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everything depended on that, the capital incessantly renewed, the system of piling up goods, the cheapness which attracts, the marking in plain figures which tranquilises.
Từ trong câu: tranquilise, everything, depend, capital, renew, system, pile, up
Émile Zola, The Ladies' Paradise: A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, tranquilise yourself; that man, when but a boy, fled from the school at which we had placed him in Scotland, and for ten years past nothing has been heard of him.
Từ trong câu: tranquilise, yourself, man, boy, flee, school, place, ten
Alexandre Dumas, Captain Paul. Nguồn: Project Gutenberg #41222. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquilise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquilise trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ tranquilise hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tranquilise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquilise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquilise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquilise: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.