Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tranquilise”

25 câu thật có từ tranquilise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tranquilise nghĩa là làm dịu thần kinh, cho dùng thuốc an thần. tranquilise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: have a calming or sedative effect on a person or animal, especially by administering a drug (British spelling of tranquilize). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tranquilise

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It might "hurt the stubbornness of a priest" to destroy this fiction, but it would tranquilise the consciences of millions.

    Từ trong câu: tranquilise, hurt, priest, destroy, fiction, conscience

    Henry Noel Brailsford, Shelley, Godwin and Their Circle. Nguồn: Project Gutenberg #29978. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If in doubt, the agents might apply for counsel to the lady patronesses, whose very names tranquilised the most anxious inquirers.

    Nếu có nghi ngờ, các đặc vụ có thể xin lời khuyên từ các nữ bảo trợ, những người mà chính cái tên của họ đã làm yên lòng những người thắc mắc lo lắng nhất.

    Từ trong câu: tranquilise, doubt, agent, apply, counsel, lady, name, anxious

    Andrew Lang, The Disentanglers. Nguồn: Project Gutenberg #17031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tranquilise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tranquilise trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ tranquilise hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tranquilise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tranquilise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tranquilise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tranquilise: Quá khứ đơn (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.