Câu tiếng Anh có từ “thunderstorm”
150 câu thật có từ thunderstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thunderstorm nghĩa là giông bão. thunderstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storm resulting from strong rising air currents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thunderstorm
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Heat lightning can be an early warning sign that thunderstorms are approaching.
Từ trong câu: thunderstorm, heat, lightning, early, warn, sign, approach
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Weather», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121870 (bản sửa đổi 4478731). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Bands of thunderstorms can form when sea breeze and land breezes meet, if enough moisture is present.
Từ trong câu: thunderstorm, breeze, band, form, sea, land, meet, enough
«Rainband», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295427 (bản sửa đổi 10432025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their resistance could not help but be admired as they stood there calm and defiant, against that advancing, enveloping thunderstorm of musketry.
Từ trong câu: thunderstorm, resistance, help, admire, stand, calm, advance
James Edgar Allen, The Battle of Bayan and Other Battles. Nguồn: Project Gutenberg #23573. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Weak thunderstorms can produce lightning that starts a fire.
Từ trong câu: lightning, thunderstorm, weak, produce, start, fire
«Alaska Interior», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283376 (bản sửa đổi 7553853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The edge of ocean currents can cause thunderstorm bands due to heat differences where they meet.
Từ trong câu: ocean, edge, current, cause, thunderstorm, band, due, heat
«Rainband», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295427 (bản sửa đổi 10432025). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cold fronts in the area can bring gales, thunderstorms and hail in spring and summer.
Từ trong câu: gale, cold, front, area, bring, thunderstorm, hail, spring
«Melbourne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4740 (bản sửa đổi 10730278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thunderstorm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thunderstorm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thunderstorm trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ thunderstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thunderstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thunderstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thunderstorm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thunderstorm: Quá khứ đơn (17 câu), There is và there are (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.