E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thunderstorm”

148 câu thật có từ thunderstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thunderstorm nghĩa là giông bão. thunderstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storm resulting from strong rising air currents. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thunderstorm

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "No, but somebody else's thunderstorm would bother us almost as much," Bob explained good-humoredly.

    Từ trong câu: thunderstorm, somebody, bother, almost, much, explain, good

    Sara Ware Bassett, Walter and the Wireless. Nguồn: Project Gutenberg #23728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The feller swelled up until I thought the top button on that thunderstorm coat would drag anchor, sure.

    Từ trong câu: thunderstorm, swell, up, until, think, top, button, coat

    Joseph Crosby Lincoln, Cape Cod Stories. Nguồn: Project Gutenberg #5195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At length it was announced that there would be no ordeal--a thunderstorm had not caused one spectator to leave his place in the Piazza, where there should be wrought a miracle.

    Từ trong câu: thunderstorm, length, announce, cause, spectator, leave, place, miracle

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without the thunderstorms, many continents would become dry.

    Từ trong câu: continent, thunderstorm, many, become, dry

    «Thunderstorm», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=121576 (bản sửa đổi 2242665). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was almost pitch dark now, and from the closeness of the night it was evident a thunderstorm would burst over us.

    Từ trong câu: closeness, almost, pitch, dark, now, night, evident, thunderstorm

    Gordon Stables, The Cruise of the Land-Yacht "Wanderer"; or, Thirteen Hundred Miles in my Caravan. Nguồn: Project Gutenberg #37687. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng thunderstorm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
supercell thunderstorm10 lần
terrific thunderstorm35 lần
precedes a thunderstorm10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thunderstorm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thunderstorm trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ thunderstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thunderstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thunderstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thunderstorm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thunderstorm: Quá khứ đơn (17 câu), There is và there are (14 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.