Câu tiếng Anh có từ “thunderstorm”
139 câu thật có từ thunderstorm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thunderstorm nghĩa là giông bão. thunderstorm là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a storm resulting from strong rising air currents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thunderstorm
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Thunderstorms materialize around the tropical depression.
Từ trong câu: materialize, thunderstorm, around, tropical, depression
«High School Earth Science/Storms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243563 (bản sửa đổi 4207769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cold fronts in the area can bring gales, thunderstorms and hail in spring and summer.
Từ trong câu: gale, cold, front, area, bring, thunderstorm, hail, spring
«Melbourne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4740 (bản sửa đổi 10730278). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Kuwait's meteorological agency warned of heavy rainfall and possible thunderstorms.
Từ trong câu: meteorological, agency, warn, heavy, rainfall, possible, thunderstorm
«2024 Persian Gulf floods», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1100520 (bản sửa đổi 9708039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thunderstorm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thunderstorm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thunderstorm trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ thunderstorm hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thunderstorm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thunderstorm gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thunderstorm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thunderstorm: Quá khứ đơn (15 câu), There is và there are (14 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.