Câu tiếng Anh có từ “thanks”
192 câu thật có từ thanks hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thanks nghĩa là cảm ơn. thanks là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an acknowledgment of appreciation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thanks
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If you know him and can speak his language carry my thanks to him, and tell him that I waited seven days for him to return.
Từ trong câu: thanks, seven, know, speak, language, carry, thank, tell
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I cannot attempt to thank you,” she continued, in a very agitated manner; “thanks are out of the question.
Từ trong câu: attempt, thanks, can, thank, continue, manner, out, question
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They could not but remark that he was finely formed, fashionably dressed, and, thanks to Signor Alberto, of a very graceful carriage.
Từ trong câu: graceful, thanks, dressed, finely, remark, form, dress, thank
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I have said enough to show that no one can be more deserving of a vote of thanks than the retiring treasurer.
Từ trong câu: retire, thanks, thank, vote, deserve, enough, show
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can the blessed Mother expect thanks, when she gives her children only suffering and tears?”
Từ trong câu: suffering, suffer, bless, thanks, thank, mother, expect, give
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“She couldn’t thank the robins enough for flying to the rescue and saving her beloved little ones, but the robins didn’t want any thanks.
Từ trong câu: beloved, saving, robin, thanks, rescue, thank, enough, fly
Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Aiguier, thanks to his peculiar system of muscles and nerves, can transform himself in most wondrous fashion.
Từ trong câu: muscle, transform, peculiar, nerves, nerve, thanks, thank, fashion
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, March 1887 Volume 1, Number 2. Nguồn: Project Gutenberg #25819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thanks
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thanks trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ thanks hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thanks xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thanks gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thanks?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thanks: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.