Câu tiếng Anh có từ “thanks”
192 câu thật có từ thanks hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thanks nghĩa là cảm ơn. thanks là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an acknowledgment of appreciation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thanks
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Thanks awfully, but I ought to stick by Toad till this trip is ended.
Từ trong câu: thanks, thank, ought, stick, till, trip, end
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You ought to return thanks in a neat speech,” the Red Queen said, frowning at Alice as she spoke.
Từ trong câu: thanks, thank, neat, ought, red, return, speech, queen
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, we should get no thanks even for this.
Từ trong câu: thanks, however, get, thank, even
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am most happy that you like the chain, and that it should be here in time for to-morrow; but your thanks are far beyond the occasion.
Từ trong câu: thanks, happy, like, chain, time, thank, far, beyond
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thanks to it, I was able to meet subsequent occurrences with a decent calm, which, had they found me unprepared, I should probably have been unequal to maintain, even externally.
Từ trong câu: thanks, subsequent, thank, able, meet, occurrence, decent, calm
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thanks
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thanks trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ thanks hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thanks xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thanks gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thanks?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thanks: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.