Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thanks”

192 câu thật có từ thanks hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thanks nghĩa là cảm ơn. thanks là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: an acknowledgment of appreciation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thanks

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Let us drink, Thanks to Fortune, and may she ever pick out her favourites with equal judgment!

    Từ trong câu: thanks, favorite, judgment, let, drink, thank, fortune, ever

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Mr. Newick told me his young lordship was kind enough to speak for me, and I thought I'd like to say a word of thanks, if I might be allowed.”

    Từ trong câu: thanks, mr, tell, young, kind, enough, speak, think

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She looked very often at Anne, and Anne, thanks to Marilla’s drilling, answered promptly; but it may be questioned if she understood very much about either question or answer.

    Từ trong câu: drill, thanks, look, often, thank, answer, promptly, question

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had had plenty of room to expand, thanks to the spare diet of the establishment; and perhaps to this circumstance may be attributed his having any ninth birth-day at all.

    Từ trong câu: establishment, expand, attribute, thanks, diet, plenty, room, thank

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At least, he might answer—a hurried scribble, showing how much bored he was at doing it, with perfunctory thanks for her letter.

    Từ trong câu: answer, letter, hurry, bored, show, bore, thanks, might

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thanks

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thanks trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ thanks hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thanks xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thanks gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thanks?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thanks: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.