Câu tiếng Anh có từ “testify”
213 câu thật có từ testify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: testify nghĩa là làm chứng. testify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: give testimony in a court of law. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ testify
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"As you are Landolin's daughter you may refuse to testify," said the judge in a kindly tone.
Từ trong câu: testify, daughter, refuse, judge, kindly, tone
Berthold Auerbach, Landolin. Nguồn: Project Gutenberg #33008. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There may be black ingratitude in the thing, and the punishment may be retributive and well deserved; but that it is a miserable thing, I can testify.
Từ trong câu: testify, black, thing, punishment, well, deserve, miserable
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is no idle boast, as documents and dates in my possession can and may testify.
Từ trong câu: boast, idle, testify, document, date, possession
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Chairman, may this witness testify as an expert in the area of photography?
Từ trong câu: photography, mr, chairman, witness, testify, expert, area
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Heaven shower down blessings on you, and save me, that I may again and again testify my gratitude for all your love and kindness.
Từ trong câu: heaven, shower, save, kindness, testify, down, bless, again
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What three or four centuries may do for the race is to be settled too remotely for us to testify.
Từ trong câu: remotely, four, century, race, settle, testify
Various, The American Missionary: Volume 44, No. 05, May, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15647. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng testify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| abundantly testify | 60 lần |
| amply testify | 53 lần |
| witnesses testify | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ testify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testify trong kho câu?
- Kho câu có 213 câu có từ testify hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ testify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testify: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (31 câu), can và could (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.