E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “terribly”

167 câu thật có từ terribly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: terribly nghĩa là khủng khiếp. terribly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: used as intensifiers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ terribly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • His master, after vainly trying to induce obedience by threats, had him terribly whipped.

    Từ trong câu: terribly, induce, threat, trying, obedience, master, try, whip

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Terribly ironic that his devotion to his god ends this way.

    Từ trong câu: devotion, ironic, terribly, god, end, way

    «Kansas anti-gay church leader Fred Phelps dies at 84», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1242440 (bản sửa đổi 4820852). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The pay of the Spanish soldiers was terribly in arrears, and their rations were of the most meagre description.

    Từ trong câu: meagre, pay, soldier, terribly, ration, description

    A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The thought did not stop him from sleeping; why should it? but it suggested a string of dreams, some of which were terribly tantalising.

    Ý nghĩ đó không ngăn được anh ngủ; tại sao phải như vậy? nhưng nó gợi lên một chuỗi giấc mơ, một số trong đó vô cùng lôi cuốn.

    Từ trong câu: tantalise, think, stop, sleep, suggest, string, dream, terribly

    Mrs. Oliphant, Carità. Nguồn: Project Gutenberg #72221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He will steal when he is hungry, lie to save his skin, curse most terribly on trifling provocation, and spend, to his last sou markee, his hard-won wage on adulterated drink.

    Từ trong câu: adulterate, steal, hungry, lie, save, skin, curse, terribly

    Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng terribly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
terribly frightened612 lần
suffered terribly364 lần
terribly alarmed193 lần
terribly distressed113 lần
terribly disappointed168 lần
terribly upset106 lần
terribly shocked98 lần
terribly afraid482 lần
terribly shaken98 lần
terribly agitated98 lần
terribly excited185 lần
terribly in earnest156 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ terribly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ terribly trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ terribly hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ terribly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ terribly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ terribly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ terribly: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.