Câu tiếng Anh có từ “termination”
129 câu thật có từ termination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: termination nghĩa là chấm dứt. termination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a coming to an end of a contract period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ termination
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In these cases, a termination condition needs to be specified by the user.
Từ trong câu: termination, case, condition, need, specify, user
«PLOS/Multi-state modeling of biomolecules», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279940 (bản sửa đổi 2360200). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Service Termination is caused by the project being finished, which is expected.
Từ trong câu: termination, service, cause, project, finish, expect
«Information Technology and Ethics/Ethics for IT Professionals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262264 (bản sửa đổi 4437429). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Service Termination is caused by the project finished, which is expected.
Từ trong câu: termination, service, cause, project, finish, expect
«Information Technology and Ethics/IT Professionals and Their Relationship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262267 (bản sửa đổi 3832776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The physical layer function is performed by the line termination unit.
Từ trong câu: termination, physical, layer, function, perform, line, unit
«Switches, Routers, Bridges and LANs/Routers/Basics of Routing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275977 (bản sửa đổi 4449133). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The termination of the road is guarded by an impregnable wall.
Từ trong câu: termination, road, guard, wall
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 2 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44885. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Formerly it was invariably played twice, its termination being followed by a double bar with repetition marks.
Từ trong câu: repetition, termination, formerly, invariably, play, twice, follow, double
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a kind of encyclopaedia, in which all the names are arranged by their terminations, so that it furnishes a dictionary of rhymes.
Từ trong câu: encyclopaedia, kind, name, arrange, termination, furnish, dictionary, rhyme
Isaac Disraeli, Amenities of Literature Consisting of Sketches and Characters of English Literature. Nguồn: Project Gutenberg #36298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng termination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| speedy termination | 149 lần |
| abrupt termination | 162 lần |
| successful termination | 261 lần |
| fatal termination | 154 lần |
| disastrous termination | 39 lần |
| wrongful termination | 18 lần |
| tragical termination | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ termination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ termination trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ termination hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ termination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ termination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ termination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ termination: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.