Câu tiếng Anh có từ “termination”
132 câu thật có từ termination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: termination nghĩa là chấm dứt. termination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a coming to an end of a contract period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ termination
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The front end of the notochord became indistinct, and I could not see its exact termination.
Từ trong câu: termination, front, end, become, see, exact
Francis M. Balfour, The works of Francis Maitland Balfour, Volume 4 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #46362. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A reader can easily "know where to look" for the normal termination points in a task body.
Từ trong câu: termination, reader, easily, know, look, normal, point, task
«Ada Style Guide/Concurrency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200801 (bản sửa đổi 4283576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On termination, the various solutions can be collected for further analysis.
Từ trong câu: termination, various, solution, collect, further, analysis
«GLPK/Modeling tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250729 (bản sửa đổi 4666760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Neither can a party pursue the termination or suspension of a treaty invoking the material breach of another treaty.
Từ trong câu: termination, neither, party, pursue, suspension, treaty, invoke, material
«Public International Law/Sources of International Law/Treaty Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434689 (bản sửa đổi 4311120). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I have no wish upon the subject except that the negotiations be conducted wherever they can be brought to the most speedy and advantageous termination.
Từ trong câu: negotiation, advantageous, termination, wish, subject, except, conduct, wherever
George Ticknor Curtis, Life of James Buchanan, Fifteenth President of the United States. v. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng termination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| speedy termination | 149 lần |
| abrupt termination | 162 lần |
| successful termination | 261 lần |
| fatal termination | 154 lần |
| disastrous termination | 39 lần |
| wrongful termination | 18 lần |
| tragical termination | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ termination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ termination trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ termination hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ termination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ termination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ termination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ termination: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.