Câu tiếng Anh có từ “termination”
119 câu thật có từ termination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: termination nghĩa là chấm dứt. termination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a coming to an end of a contract period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ termination
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
An Emergency Action Termination message will be issued when the threat is over.
Từ trong câu: termination, emergency, action, message, issue, threat
«Emergency Alert System», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=587323 (bản sửa đổi 10962702). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A better solution is to make use of the automatic termination events built in to Visual Basic.
Từ trong câu: termination, better, solution, make, use, automatic, event, build
«Visual Basic/Idioms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52550 (bản sửa đổi 4009913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Small businesses may be closed due to service Termination.
Từ trong câu: termination, small, business, close, due, service
«Information Technology and Ethics/IT Professionals and Their Relationship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262267 (bản sửa đổi 3832776). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Session Layer is responsible for the establishment, management, and termination of communication sessions between two hosts software applications.
Từ trong câu: termination, session, layer, responsible, establishment, management, communication, host
«Network+/Old guides/OSI Model», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41744 (bản sửa đổi 2693509). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng termination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| speedy termination | 149 lần |
| abrupt termination | 162 lần |
| successful termination | 261 lần |
| fatal termination | 154 lần |
| disastrous termination | 39 lần |
| wrongful termination | 18 lần |
| tragical termination | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ termination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ termination trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ termination hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ termination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ termination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ termination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ termination: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (9 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.