Câu tiếng Anh có từ “termination”
121 câu thật có từ termination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: termination nghĩa là chấm dứt. termination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a coming to an end of a contract period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ termination
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Finally, it governs the termination of contractual obligations.
Từ trong câu: termination, contractual, finally, govern, obligation
«South African Law/Contract», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25757 (bản sửa đổi 2441230). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Some instances with a fatal termination are culled from entries in the register of deaths.
Từ trong câu: cull, termination, instance, fatal, entry, register, death
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fate of the hapless crew seemed fast approaching to a termination.
Từ trong câu: hapless, fate, crew, seem, fast, approach, termination
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, with all these inducements to peace, we fear he will find it impossible to bring matters to a satisfactory termination.
Từ trong câu: inducement, peace, fear, find, impossible, bring, matter, satisfactory
Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng termination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| speedy termination | 149 lần |
| abrupt termination | 162 lần |
| successful termination | 261 lần |
| fatal termination | 154 lần |
| disastrous termination | 39 lần |
| wrongful termination | 18 lần |
| tragical termination | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ termination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ termination trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ termination hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ termination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ termination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ termination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ termination: Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Câu phủ định (9 câu), Câu bị động có by (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.