Câu tiếng Anh có từ “termination”
132 câu thật có từ termination hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: termination nghĩa là chấm dứt. termination là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a coming to an end of a contract period. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ termination
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Thus, then, we have come to the termination of our journey.
Từ trong câu: termination, thus, come, journey
Thomas Wiltshire, On the Red Chalk of England. Nguồn: Project Gutenberg #42356. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The main loop sometimes also contains a termination condition which quits the program as soon as the goal has been reached.
Từ trong câu: termination, main, loop, sometimes, contain, condition, quit, program
«Khepera III Toolbox/Programming Hints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150602 (bản sửa đổi 4666300). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Strange things await every man in the unknown future; and we think that man alone happy whose life has been brought to a fortunate termination.
Từ trong câu: termination, strange, thing, await, every, man, unknown, future
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The last ten centuries have toiled at it without being able to bring it to a termination, any more than they have been able to finish Paris.
Từ trong câu: termination, last, ten, century, able, bring, finish
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Mr. Morton has asked me to communicate with you, expressing his regret at the sudden termination of so profitable a business.
Từ trong câu: communicate, termination, profitable, regret, mr, ask, express, sudden
Edith K. Dunton, Betty Wales decides. Nguồn: Project Gutenberg #73169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng termination
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| speedy termination | 149 lần |
| abrupt termination | 162 lần |
| successful termination | 261 lần |
| fatal termination | 154 lần |
| disastrous termination | 39 lần |
| wrongful termination | 18 lần |
| tragical termination | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ termination
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ termination trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ termination hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ termination xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ termination gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ termination?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ termination: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.