Câu tiếng Anh có từ “tenacity”
103 câu thật có từ tenacity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tenacity nghĩa là sự kiên trì. tenacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: persistent determination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tenacity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
For we say that clearness, which we ought to hold with the greatest tenacity, is absent from all visions of that kind.
Từ trong câu: tenacity, clearness, ought, hold, great, absent, vision, kind
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Academic Questions, Treatise De Finibus, and Tusculan Disputations, of M.T. Cicero, With a Sketch of the Greek Philosophers Mentioned by Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #29247. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This subject has taken hold of my mind with the strangest tenacity of clutch since I have lodged in yonder old gable.
Từ trong câu: tenacity, clutch, subject, take, hold, mind, strange, since
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most remarkable instance of the tenacity of superstitions is the survival of the practice of "bringing in the New Year."
Từ trong câu: survival, tenacity, superstition, remarkable, instance, practice, bring, new
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And the greatest spinner of all, his own tenacity, for ever wrapping its cocoon of threads round any clear way out.
Từ trong câu: cocoon, tenacity, great, ever, wrap, thread, round, clear
John Galsworthy, The Forsyte saga - Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And this malleability is accompanied by a tenacity that permits slow building up, remodelling, and high finish, suitable to work of the most painstaking character.
Từ trong câu: malleability, accompany, tenacity, permit, slow, build, up, remodel
George James Cox, Pottery, for Artists, Craftsmen & Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #38248. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tenacity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bulldog tenacity | 12 lần |
| dogged tenacity | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenacity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenacity trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ tenacity hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tenacity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenacity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenacity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenacity: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.