Câu tiếng Anh có từ “tenacity”
92 câu thật có từ tenacity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tenacity nghĩa là sự kiên trì. tenacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: persistent determination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tenacity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He was not without ambition, but without sufficient tenacity of purpose to come near to realizing it.
Từ trong câu: tenacity, ambition, sufficient, purpose, come, near, realize
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Squire knows this, but sticks to the apparently impossible task with his never-say-die tenacity.
Từ trong câu: tenacity, know, stick, apparently, impossible, task, never, die
J. C. Tregarthen, Wild Life at the Land's End Observations of the Habits and Haunts of the Fox, Badger, Otter, Seal, Hare and of Their Pursuers in Cornwall. Nguồn: Project Gutenberg #57906. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had the tough fibre of his race; only it was the wrongs of others that called out its tenacity, not his own.
Từ trong câu: tenacity, tough, fiber, race, wrong, other, call, out
C. H. Herford, Robert Browning. Nguồn: Project Gutenberg #14618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such was its tenacity of life, however, that it did not cease its struggles, until I had actually severed its head from its body.
Từ trong câu: tenacity, cease, life, however, struggle, until, actually, head
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Joanna was not a clever woman; she was dense and emotional, and her mild obstinacy and tenacity were powerful factors in her daily life.
Từ trong câu: tenacity, clever, woman, dense, emotional, mild, powerful, factor
Rosa Nouchette Carey, Mollie's Prince: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tenacity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bulldog tenacity | 12 lần |
| dogged tenacity | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenacity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenacity trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ tenacity hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tenacity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenacity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenacity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenacity: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.