E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tenacity”

89 câu thật có từ tenacity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tenacity nghĩa là sự kiên trì. tenacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: persistent determination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tenacity

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You will still need great tenacity and rewrite several drafts.

    Từ trong câu: tenacity, still, need, great, rewrite, several, draft

    «Patterns Of Screen Writing/Planning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=254140 (bản sửa đổi 3400959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Obedience, steadiness and tenacity are required of the men, and only training and experience will develop these excellent soldierly qualities.

    Từ trong câu: tenacity, obedience, require, man, train, experience, develop, excellent

    Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will like to know that the XIIIth Division is said to have fought very well and with great tenacity of spirit.

    Từ trong câu: tenacity, like, know, division, fight, well, great, spirit

    Ian Hamilton, Gallipoli Diary, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #22021. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps, too, this tenacity of the bygone will more naturally be found to be a characteristic of the universities, than of other corporations.

    Từ trong câu: tenacity, perhaps, naturally, find, characteristic, university, corporation

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 65, No. 400, February, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44344. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tenacity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bulldog tenacity12 lần
dogged tenacity16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenacity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenacity trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ tenacity hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tenacity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenacity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenacity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenacity: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.