Câu tiếng Anh có từ “tenacity”
103 câu thật có từ tenacity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tenacity nghĩa là sự kiên trì. tenacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: persistent determination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tenacity
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Association with both our allies in the western theatre has only deepened our admiration of their resolute tenacity and fighting qualities.
Từ trong câu: tenacity, association, ally, western, theater, admiration, fight, quality
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This subject has taken hold of my mind with the strangest tenacity of clutch since I have lodged in yonder old gable.
Từ trong câu: tenacity, clutch, subject, take, hold, mind, strange, since
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In short, in all generations and in all their various environments they have exhibited, and still exhibit, a remarkable racial tenacity and vigor.
Từ trong câu: tenacity, short, generation, various, environment, exhibit, still, remarkable
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His medicine bag, which he has clung to all through the trying ordeal with the tenacity of despair, has dropped to the ground.
Từ trong câu: tenacity, medicine, bag, try, despair, drop, ground
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This they owe to their insular position, their slight admixture with other races, and the consequent tenacity with which they have adhered to their primitive traditions.
Từ trong câu: insular, owe, position, slight, race, tenacity, adhere, primitive
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tenacity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bulldog tenacity | 12 lần |
| dogged tenacity | 16 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenacity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenacity trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ tenacity hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tenacity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenacity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenacity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenacity: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.