E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tenacity”

89 câu thật có từ tenacity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tenacity nghĩa là sự kiên trì. tenacity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: persistent determination. Xem trang từ điển đầy đủ

  • I defended myself with some spirit; but, with characteristic tenacity, the friendly voice insisted, "You know, you really must."

    Từ trong câu: tenacity, defend, myself, spirit, characteristic, friendly, voice, insist

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A second horrible crisis came, and for the second time her tenacity and my love beat back the death-stroke.

    Từ trong câu: tenacity, second, horrible, crisis, come, time, love, beat

    Annie Besant, Autobiographical Sketches. Nguồn: Project Gutenberg #11376. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The strain both upon the men and the officers was constant, and the observation officers showed great daring and tenacity.

    Từ trong câu: tenacity, strain, man, officer, constant, observation, show, great

    Arthur Conan Doyle, The British Campaign in France and Flanders, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #65042. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wish to all the participants lots of inspiration, tenacity, crazy energy, hard work and belief in yourself and your strength.

    Từ trong câu: tenacity, wish, participant, lot, inspiration, crazy, energy, hard

    «Past Eurovision contestants give advice to this year's performers, speculate on who will win», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=126016 (bản sửa đổi 4823972). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In short, in all generations and in all their various environments they have exhibited, and still exhibit, a remarkable racial tenacity and vigor.

    Từ trong câu: tenacity, short, generation, various, environment, exhibit, still, remarkable

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tenacity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bulldog tenacity12 lần
  • dogged tenacity16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tenacity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tenacity trong kho câu?
Kho câu có 89 câu có từ tenacity hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tenacity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tenacity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tenacity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tenacity: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.