Câu tiếng Anh có từ “tangled”
106 câu thật có từ tangled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tangled nghĩa là rối rắm. tangled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a confused mass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tangled
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It would be pleasant to know how each has reached the same platform, through the tangled labyrinths of human life."
Từ trong câu: tangled, pleasant, know, reach, platform, tangle, human, life
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shakespeare has called it "the hindering knot-grass," on account of the obstacles its trailing, tangled stems offer to the husbandman.
Từ trong câu: tangled, call, hinder, knot, grass, account, obstacle, trail
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It straightened itself into a little black man—the smallest I have ever seen—with a great, misshapen head and a shock of tangled, dishevelled hair.
Từ trong câu: tangled, itself, little, black, man, small, ever, see
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I fear I shall not be able to go to Carmel while you're a widow--I've tangled myself up with engagements again.
Từ trong câu: widow, engagement, tangle, tangled, fear, able, go, myself
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have a terribly-tangled skein to unravel; but I think in following up this man we have got the right end of it.
Từ trong câu: unravel, tangle, terribly, tangled, think, follow, up, man
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tangled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tangled trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ tangled hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tangled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tangled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tangled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tangled: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.