E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tangled”

70 câu thật có từ tangled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tangled nghĩa là rối rắm. tangled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a confused mass. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It is a wild spot, four hundred feet by one hundred, covered by a tangled growth of bushes and weeds, crossed by neglected paths, and enclosed by a wall seventeen feet high.

    Từ trong câu: tangled, wild, spot, four, hundred, foot, cover, tangle

    Charles Hemstreet, Nooks & Corners of Old New York. Nguồn: Project Gutenberg #39789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At that moment Gross made a circuit around a gloomy house that had a neglected, tangled garden.

    Từ trong câu: gross, tangled, moment, make, circuit, around, gloomy, house

    Wilhelmine von Hillern, On the Cross: A Romance of the Passion Play at Oberammergau. Nguồn: Project Gutenberg #36725. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the young chief pressed his kindly thought and the dwarf showed him the tangled path through the forest.

    Từ trong câu: tangle, dwarf, tangled, young, chief, press, kindly, think

    W. D. Westervelt, Legends of Old Honolulu (Mythology) Collected and Translated from the Hawaiian. Nguồn: Project Gutenberg #66547. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Beecher-Tilton story as it unfolded revealed three admirable people caught in a tangled web of human relationships.

    Từ trong câu: unfold, web, tangle, tangled, story, reveal, admirable, people

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tangled

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tangled trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ tangled hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tangled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tangled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tangled?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tangled: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.