Câu tiếng Anh có từ “tangled”
106 câu thật có từ tangled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tangled nghĩa là rối rắm. tangled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a confused mass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tangled
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is not; our giddy grandfather talked high-flown nonsense because his heart had tangled his tongue.
Từ trong câu: tangled, grandfather, talk, high, fly, nonsense, because, heart
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Frederick, turning toward the tangled bushes whence the sound had proceeded, found himself face to face with the widow.
Từ trong câu: tangled, tangle, bush, turn, toward, sound, proceed, find
Louis Berard, A servant of Satan: Romantic career of Prado the assassin. Nguồn: Project Gutenberg #54805. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In her rush through the woods Mandy Ann had come upon her young mistress looking for the few berries which grew upon the tangled bushes.
Trong lúc vội vã băng qua khu rừng, Mandy Ann đã gặp cô chủ trẻ của mình đang tìm kiếm một vài quả mọng mọc trên những bụi cây rậm rạp.
Từ trong câu: tangled, rush, wood, come, young, look, berry, grow
Mary Jane Holmes, The Cromptons. Nguồn: Project Gutenberg #16138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This child had been left in the tangled weeds on the bank of a stream for its destruction.
Từ trong câu: tangle, weed, tangled, child, leave, bank, stream, destruction
F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tangled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tangled trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ tangled hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tangled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tangled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tangled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tangled: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.