Câu tiếng Anh có từ “tangled”
70 câu thật có từ tangled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tangled nghĩa là rối rắm. tangled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a confused mass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tangled
It forms extensive thickets which are often so deep and tangled that it is difficult to pass through them.
Từ trong câu: tangled, form, extensive, thicket, often, deep, tangle, difficult
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Parting the branches at the outer edge of the thicket, he moved into the tangled undergrowth.
Từ trong câu: thicket, tangle, tangled, part, branch, outer, edge, move
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Mystery; or, Foiling a Secret Plot. Nguồn: Project Gutenberg #47179. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tangled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tangled trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ tangled hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tangled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tangled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tangled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tangled: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.