Câu tiếng Anh có từ “tangled”
106 câu thật có từ tangled hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tangled nghĩa là rối rắm. tangled là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a confused mass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tangled
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But you cannot carry me all the distance through this tangled forest.
Từ trong câu: tangled, can, carry, distance, forest
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I can run, too, without getting all tangled up in the grass, and he can't do that, either.
Từ trong câu: tangled, run, get, tangle, up, grass, either
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I was that tangled up I could get nowhere.
Từ trong câu: tangled, tangle, nowhere, up, get
J. J. Connington, Murder in the maze. Nguồn: Project Gutenberg #71351. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even in "A Tangled Tale" neither Balbus nor his ambitious young pupils could do much with the problem.
Từ trong câu: tangle, tangled, even, tale, neither, ambitious, young, pupil
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now he suddenly turned himself sideways, and all I could see of him was tangled hair with a red, protruding ear.
Từ trong câu: ear, tangled, now, suddenly, turn, himself, see, hair
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She scarcely thought, her ideas were in the state of a tangled skein in her brain, she could not manage to conjecture anything, she hoped through a tremor, what? vague things.
Từ trong câu: conjecture, tangled, scarcely, think, idea, state, brain, manage
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tangled
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tangled trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ tangled hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tangled xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tangled gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tangled?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tangled: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.