Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sweetheart”

135 câu thật có từ sweetheart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sweetheart nghĩa là người yêu. sweetheart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person loved by another person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sweetheart

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "It is well said, sweetheart, and as much as I could ask," said my dear Lady.

    Từ trong câu: sweetheart, well, much, ask, dear, lady

    Lucy Ellen Guernsey, Lady Betty's governess. Nguồn: Project Gutenberg #76918. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You are”—here Miss Wilhelmina stammers, but smiles—“the—the sweetheart of one to whom no one could be untrue.”

    Từ trong câu: sweetheart, stammer, miss, smile

    Archibald Clavering Gunter, The First of the English: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.

    Bóng tối đã chìm vào bóng tối, anh không còn nhìn thấy bố vợ, mẹ vợ tương lai hay người yêu của mình nữa.

    Từ trong câu: sweetheart, prospective, drift, darkness, long, see, either, father

    Stanley Waterloo, The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #37509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The childhood sweetheart cannot marry Rose because his uncle forbids him.

    Từ trong câu: rise, sweetheart, childhood, can, marry, because, uncle, forbid

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246996 (bản sửa đổi 4621811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A farcical scene on an outgoing steamer, when two sweethearts can find neither time nor place for tender farewells.

    Từ trong câu: farcical, scene, sweetheart, find, neither, time, place, tender

    Rupert Hughes, Within these walls. Nguồn: Project Gutenberg #72904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I suspect, however, if others knew the charm of my sweetheart as I do, I could have a great number of competitors.

    Từ trong câu: competitor, suspect, however, other, know, charm, sweetheart, great

    Gertrude Franklin Horn Atherton, The Conqueror: Being the True and Romantic Story of Alexander Hamilton. Nguồn: Project Gutenberg #13246. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweetheart

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweetheart trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ sweetheart hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sweetheart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweetheart gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweetheart?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweetheart: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.