Câu tiếng Anh có từ “sweetheart”
133 câu thật có từ sweetheart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sweetheart nghĩa là người yêu. sweetheart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person loved by another person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sweetheart
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One might have thought his mother had been called in question or his sweetheart.
Từ trong câu: sweetheart, think, mother, call, question
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And in every letter there was an inquiry about the sweetheart he had left behind.
Từ trong câu: sweetheart, every, letter, inquiry, leave, behind
Sam K. Cowan, Sergeant York And His People. Nguồn: Project Gutenberg #19117. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Joe had lost his grandmother and his sweetheart.
Từ trong câu: sweetheart, lose, grandmother
«Midnight Cowboy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19542 (bản sửa đổi 11005165). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had never thought of his sweetheart as of so superior a being, and he was instantly taken with a feeling of diffidence.
Từ trong câu: sweetheart, feel, feeling, being, superior, never, think, instantly
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The gloaming had drifted into darkness, and he could no longer see either his prospective father-in-law or mother-in-law or his sweetheart.
Bóng tối đã chìm vào bóng tối, anh không còn nhìn thấy bố vợ, mẹ vợ tương lai hay người yêu của mình nữa.
Từ trong câu: sweetheart, prospective, drift, darkness, long, see, either, father
Stanley Waterloo, The Cassowary; What Chanced in the Cleft Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #37509. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was in fact thinking of his sweetheart who lived near Konigsee and who had skated with him on the frozen lake last winter.
Từ trong câu: lake, skate, sweetheart, freeze, winter, frozen, fact, think
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweetheart
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweetheart trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ sweetheart hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sweetheart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweetheart gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweetheart?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweetheart: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Tương lai với will (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.