Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sweetheart”

135 câu thật có từ sweetheart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sweetheart nghĩa là người yêu. sweetheart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person loved by another person. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sweetheart

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Sweethearts gave farewell to those whom they would love unto death.

    Từ trong câu: sweetheart, unto, farewell, give, love, death

    William E. Bevens, Reminiscences of a Private, Company "G", First Arkansas Regiment Infantry: May, 1861 to 1865. Nguồn: Project Gutenberg #64285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And how would you have me stay, sweetheart, except--?”

    Từ trong câu: sweetheart, stay, except

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Then," said the Duckling, "you wouldn't think that anyone so awfully ugly as I am would have a little sweetheart."

    Từ trong câu: sweetheart, ugly, think, anyone, little

    Gordon Stables, The naval cadet: A story of adventures on land and sea. Nguồn: Project Gutenberg #68480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now, instead, he presented the unused money--would she retain the image of a sweetheart in the home of her stern and lordly husband?

    Từ trong câu: sweetheart, unused, now, instead, present, money, retain, image

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845. Nguồn: Project Gutenberg #28336. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The only difficulty was the candle in Marie’s tent; perhaps, as Emil had no sweetheart, he would oblige the boys by blowing out the candle.

    Từ trong câu: difficulty, oblige, candle, sweetheart, tent, perhaps, boy, blow

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweetheart

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweetheart trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ sweetheart hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sweetheart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweetheart gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweetheart?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweetheart: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.