Câu tiếng Anh có từ “sweetheart”
135 câu thật có từ sweetheart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sweetheart nghĩa là người yêu. sweetheart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person loved by another person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sweetheart
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
One might have thought his mother had been called in question or his sweetheart.
Từ trong câu: sweetheart, think, mother, call, question
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Angel might have accompanied them, but preferred to rejoin his sweetheart at Talbothays.
Từ trong câu: sweetheart, prefer, rejoin, angel, accompany
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Though not my sweetheart, yet that may soon follow, Follows it never, then let us still dance.
Từ trong câu: sweetheart, though, soon, follow, never, let, still, dance
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And people might then find out, if I fainted and lost my mind and talked, that I was President Harding’s sweetheart.
Từ trong câu: sweetheart, faint, people, find, out, lose, mind, talk
Nan Britton, The president's daughter. Nguồn: Project Gutenberg #74595. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now, he might have waited for a boat and gone dry-shod to his sweetheart; but if he had, who would have cared whether he lived or died?
Từ trong câu: sweetheart, now, wait, boat, go, dry, shoe, care
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What he had in mind was not of course what Mrs. Jordan had had: it was obviously not a source of speculation with him that his sweetheart might pick up a husband.
Từ trong câu: sweetheart, speculation, source, pick, obviously, husband, mind, course
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweetheart
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweetheart trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ sweetheart hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sweetheart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweetheart gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweetheart?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweetheart: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.