Câu tiếng Anh có từ “sweetheart”
135 câu thật có từ sweetheart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sweetheart nghĩa là người yêu. sweetheart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person loved by another person. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sweetheart
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That is the song of some one whose sweetheart is far away, you said.
Từ trong câu: sweetheart, song, far, away
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'Secrets certainly, which they seldom tell to their wives or sweethearts,' said the baronet, laughing.
“Chắc chắn là có những bí mật mà họ hiếm khi kể cho vợ hay người yêu của mình biết,” nam tước cười nói.
Từ trong câu: sweetheart, secret, certainly, seldom, tell, wife, laugh
James Grant, The Master of Aberfeldie, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #65615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Carl eventually married his childhood sweetheart, Edna Hoover, of which she was ten years his junior.
Từ trong câu: sweetheart, eventually, married, childhood, ten, year, junior
«Federal Writers' Project – Life Histories/2013/Spring/Carl Stokes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144326 (bản sửa đổi 2142081). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I have naught to forgive, sweetheart; your heroism, your devotion, which I, alas! so little deserved, have more than atoned for that unfortunate episode at the ball.”
Từ trong câu: episode, forgive, sweetheart, devotion, little, deserve, unfortunate, ball
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweetheart
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweetheart trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ sweetheart hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sweetheart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweetheart gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweetheart?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweetheart: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.