Câu tiếng Anh có từ “supervision”
158 câu thật có từ supervision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supervision nghĩa là giám sát. supervision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: management by overseeing the performance or operation of a person or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supervision
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These people will provide candid feedback, be your peers, provide supervision and be your cheerleaders.
Từ trong câu: supervision, candid, people, provide, feedback, peer
«Doctor of Philosophy/Candidature/Supervision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=144909 (bản sửa đổi 1592741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The question of supervision will be taken up later in the chapter on "Operation and Care of Boilers".
Từ trong câu: supervision, chapter, question, take, up, late, operation, care
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Safety is high priority, and supervision will reduce likelihood of adverse events occurring and increasing motivation.
Từ trong câu: priority, likelihood, supervision, safety, high, reduce, adverse, event
«Exercise as it relates to Disease/The effect of Tai Chi on postural stability in patients with Parkinson's Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448738 (bản sửa đổi 4106788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Supervisors have different ways of working and you will, to some degree, need to negotiate your approach to supervision style.
Người giám sát có những cách làm việc khác nhau và ở một mức độ nào đó, bạn sẽ cần phải thương lượng cách tiếp cận của mình với phong cách giám sát.
Từ trong câu: approach, degree, supervision, negotiate, supervisor, working, different, way
«UC-Pharmacy-Research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171389 (bản sửa đổi 1824180). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It will prove interesting to note the stimulation of this instinct under the supervision of the Negro colleges and universities.
Từ trong câu: stimulation, prove, interest, note, instinct, supervision, college, university
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng supervision
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| abusive supervision | 79 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supervision
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supervision trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ supervision hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supervision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supervision gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supervision?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supervision: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), should và ought to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.