Câu tiếng Anh có từ “supervision”
161 câu thật có từ supervision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supervision nghĩa là giám sát. supervision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: management by overseeing the performance or operation of a person or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supervision
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In spite of this apparently strict supervision, however, there is not much real discipline.
Từ trong câu: supervision, spite, apparently, strict, however, much, real, discipline
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, there was daily supervision of data collected in the data collection process.
Từ trong câu: supervision, furthermore, daily, data, collect, collection, process
«WikiJournal Preprints/What is the impact of Covid-19 on the Antenatal Care Services Utilization in Public-Private-Rural-Urban Hospitals of India during the COVID-19 Pandemic Period of 2020-2021 compared to pre-pandemic era 2018-2019?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281344 (bản sửa đổi 2591144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Believe me, there is no time when a mother’s supervision is more needed than during play-time.
Từ trong câu: supervision, believe, time, need, play
Various, The Girl's Own Paper, Vol. XX, No. 1030, September 23, 1899. Nguồn: Project Gutenberg #64040. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no adult supervision and the older children were changing the diapers of the toddlers.
Từ trong câu: diaper, adult, supervision, old, child, change
«Trump administration family separation policy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1144666 (bản sửa đổi 10938941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They add to rather than subtract from the business of the higher courts, and there is no effective supervision of their operation.
Từ trong câu: subtract, add, rather, business, high, court, effective, supervision
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People. Nguồn: Project Gutenberg #46029. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng supervision
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| abusive supervision | 79 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supervision
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supervision trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ supervision hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supervision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supervision gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supervision?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supervision: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), should và ought to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.