Câu tiếng Anh có từ “supervision”
157 câu thật có từ supervision hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supervision nghĩa là giám sát. supervision là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: management by overseeing the performance or operation of a person or group. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supervision
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The doors are opened and, under Doctor McClellan's wise and careful supervision, at least a thousand persons are soon admitted and seated.
Từ trong câu: supervision, door, open, doctor, wise, careful, least, thousand
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng supervision
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| abusive supervision | 79 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supervision
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supervision trong kho câu?
- Kho câu có 157 câu có từ supervision hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supervision xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supervision gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supervision?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supervision: can và could (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), should và ought to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.